A. 그뿐 아니라 B; also: 그뿐만 아니라
không chỉ thế, hơn nữa, ngoài ra
Ví dụ
이 식당은 음식이 맛있어요. 그뿐 아니라 가격도 싸요.
Quán này đồ ăn ngon. Không chỉ thế, giá còn rẻ nữa.
Thành phần từ
그 "cái đó" + 뿐 "chỉ" + 아니라 "không phải" — "không chỉ có thế".
Bạn nên biết
Vế sau thường có 도: 그뿐 아니라 B도 ~.