귀납법이 · 귀납법을
phép quy nạp, phương pháp quy nạp
Ví dụ
과학자들은 실험 결과를 바탕으로 귀납법을 활용해요.
Các nhà khoa học vận dụng phép quy nạp dựa trên kết quả thí nghiệm.
Thành phần từ
귀 quay về+납 thu vào+법 phép
귀납 "quy nạp" + -법 "phép, phương pháp". Hán Việt: quy nạp pháp.
Từ liên quan