Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

공학

gonghak

공학이 · 공학을

ngành kỹ thuật, công nghệ (kỹ sư)

Ví dụ

그는 공학을 전공해서 엔지니어가 되었어요.

Anh ấy học ngành kỹ thuật và trở thành kỹ sư.

Thành phần từ

공 công, làm학 học

Nghĩa đen là "môn học về chế tạo". Hán Việt: công học (tiếng Việt nói "ngành kỹ thuật").

Bạn nên biết

Trường đại học kỹ thuật thường được gọi là 공대, viết tắt của 공과 대학.