Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

공소시효

gongsosihyo

공소시효가 · 공소시효를

thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự

Ví dụ

그 사건은 공소시효가 이미 지나서 처벌할 수 없어요.

Vụ án đó đã hết thời hiệu truy tố nên không thể xử phạt được nữa.

Thành phần từ

공 công소 kiện시 thời gian효 hiệu lực

Nghĩa đen là "thời hạn của việc công tố". Hán Việt: công tố thời hiệu ("thời hiệu" giống tiếng Việt).