공소시효가 · 공소시효를
thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự
Ví dụ
그 사건은 공소시효가 이미 지나서 처벌할 수 없어요.
Vụ án đó đã hết thời hiệu truy tố nên không thể xử phạt được nữa.
Thành phần từ
공 công+소 kiện+시 thời gian+효 hiệu lực
Nghĩa đen là "thời hạn của việc công tố". Hán Việt: công tố thời hiệu ("thời hiệu" giống tiếng Việt).
Từ liên quan