Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

을사조약

eulsajoyak [을싸조약]

을사조약이 · 을사조약을

Hiệp ước Ất Tỵ (hiệp ước bảo hộ năm 1905)

Ví dụ

1905년에 맺어진 을사조약으로 대한제국은 외교권을 빼앗겼어요.

Với Hiệp ước Ất Tỵ ký năm 1905, Đế quốc Đại Hàn bị tước mất quyền ngoại giao.

Thành phần từ

을 can Ất사 chi Tỵ조 điều khoản약 ước hẹn

Đặt theo năm 1905, năm Ất Tỵ trong chu kỳ 60 năm. Hán Việt: Ất Tỵ điều ước.

Bạn nên biết

Nhiều người Hàn thích gọi là 을사늑약 ("điều ước cưỡng ép") để nhấn mạnh nó bị ép ký.