Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

폭식증

poksikjeung [폭씩쯩]

폭식증이 · 폭식증을

chứng cuồng ăn; rối loạn ăn uống vô độ

Ví dụ

스트레스를 받으면 폭식증이 심해져요.

Hễ bị căng thẳng là chứng ăn uống vô độ của mình lại nặng hơn.

Thành phần từ

폭 dữ dội식 ăn증 chứng

Nghĩa đen là "chứng ăn dữ dội". Hán Việt: bạo thực chứng.