폭식증이 · 폭식증을
chứng cuồng ăn; rối loạn ăn uống vô độ
Ví dụ
스트레스를 받으면 폭식증이 심해져요.
Hễ bị căng thẳng là chứng ăn uống vô độ của mình lại nặng hơn.
Thành phần từ
폭 dữ dội+식 ăn+증 chứng
Nghĩa đen là "chứng ăn dữ dội". Hán Việt: bạo thực chứng.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
폭식증이 · 폭식증을
chứng cuồng ăn; rối loạn ăn uống vô độ
Ví dụ
스트레스를 받으면 폭식증이 심해져요.
Hễ bị căng thẳng là chứng ăn uống vô độ của mình lại nặng hơn.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "chứng ăn dữ dội". Hán Việt: bạo thực chứng.