Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

추임새

chuimsae

추임새가 · 추임새를

chuimsae, tiếng hô cổ vũ khi biểu diễn (như 얼씨구, 좋다)

Ví dụ

관객들이 '얼씨구!' 하고 추임새를 넣었어요.

Khán giả hô "Eolssigu!" để cổ vũ người biểu diễn.

Thành phần từ

Có lẽ liên quan đến 추어올리다 "tâng bốc, cổ vũ".

Bạn nên biết

Động từ đi kèm là 넣다: 추임새를 넣다; cũng dùng vui để chỉ việc chen lời hưởng ứng người đang nói.