지독해요 · 지독했어요 · 지독한 (+noun)
khủng khiếp, kinh khủng, nặng; lì lợm, dai dẳng
Ví dụ
어제부터 지독한 감기에 걸려서 너무 힘들어요.
Từ hôm qua mình bị cảm nặng kinh khủng, mệt quá.
Thành phần từ
지 tột cùng+독 độc
Nghĩa đen là "độc đến tột cùng".
Bạn nên biết
Cũng dùng để tả người chăm chỉ đến lì lợm hoặc keo kiệt: 지독하게 공부하다 (học như điên).