전전반측이 · 전전반측을
trằn trọc, thao thức không ngủ được
Ví dụ
내일 시험이 걱정돼서 밤새 전전반측했어요.
Lo lắng cho kỳ thi ngày mai, tôi trằn trọc suốt đêm.
Thành phần từ
전 lăn+전 xoay+반 lật lại+측 bên cạnh
Từ một bài thơ cổ Trung Quốc (Kinh Thi): lăn qua lăn lại không ngủ được. Hán Việt: triển chuyển phản trắc.
Từ liên quan