인테리어가 · 인테리어를
thiết kế nội thất, trang trí nội thất; sửa sang nội thất
Ví dụ
새 집 인테리어를 직접 했어요.
Mình đã tự thiết kế nội thất cho nhà mới.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "interior".
Bạn nên biết
인테리어 공사 nghĩa là sửa sang bên trong nhà hoặc cửa hàng.
Từ liên quan