이하가 · 이하를
trở xuống, dưới; sau đây
Ví dụ
키가 120센티미터 이하인 아이는 탈 수 없어요.
Trẻ em cao từ 120 cm trở xuống không được chơi.
Thành phần từ
이 từ+하 dưới
Nghĩa đen là "từ đây trở xuống". Hán Việt: dĩ hạ.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
이하가 · 이하를
trở xuống, dưới; sau đây
Ví dụ
키가 120센티미터 이하인 아이는 탈 수 없어요.
Trẻ em cao từ 120 cm trở xuống không được chơi.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "từ đây trở xuống". Hán Việt: dĩ hạ.
Từ liên quan