실은 · 사실은 (more common)
thật ra, thực ra, nói thật là
Ví dụ
실은 어제 너한테 할 말이 있었어.
Thật ra hôm qua mình có chuyện muốn nói với cậu.
Thành phần từ
실 thật
실 "sự thật" (Hán Việt: thực) + tiểu từ chủ đề -은: "còn sự thật là".
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
실은 · 사실은 (more common)
thật ra, thực ra, nói thật là
Ví dụ
실은 어제 너한테 할 말이 있었어.
Thật ra hôm qua mình có chuyện muốn nói với cậu.
Thành phần từ
실 "sự thật" (Hán Việt: thực) + tiểu từ chủ đề -은: "còn sự thật là".
Từ liên quan