Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

시댁

sidaek

시댁이 · 시댁을

nhà chồng (cách người vợ gọi)

Ví dụ

이번 추석에는 시댁에 먼저 가기로 했어요.

Tết Trung thu này, chúng tôi quyết định về nhà chồng trước.

Thành phần từ

시 bên nhà chồng댁 nhà (kính ngữ)

시- chỉ bên nhà chồng: 시어머니, 시아버지; -댁 là cách nói kính trọng của "nhà" (Hán Việt: trạch).

Bạn nên biết

Chỉ người vợ nói 시댁; người chồng gọi nhà vợ là 처가.