Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

처가

cheoga

처가가 · 처가를

nhà vợ (cách người chồng gọi)

Ví dụ

주말에 아내와 같이 처가에 다녀왔어요.

Cuối tuần mình cùng vợ về thăm nhà vợ.

Thành phần từ

처 vợ가 nhà

Nghĩa đen là "nhà vợ". 처- chỉ bên nhà vợ: 처남, 처제. Hán Việt: thê gia.

Bạn nên biết

Dạng lịch sự là 처가댁; 처갓집 là cách nói thường ngày phổ biến.