설화가 · 설화를
truyện kể dân gian (thần thoại, truyền thuyết, cổ tích)
Ví dụ
이 마을에는 산신령에 관한 설화가 전해 내려와요.
Ở ngôi làng này có truyện kể về thần núi được lưu truyền từ đời này sang đời khác.
Thành phần từ
설 lời kể+화 lời nói
Thuật ngữ bao trùm thần thoại 신화, truyền thuyết 전설 và truyện cổ tích 민담. Hán Việt: thuyết thoại.
Từ liên quan