비평가가 · 비평가를
nhà phê bình
Ví dụ
비평가들은 이 작품을 높이 평가했어요.
Các nhà phê bình đánh giá cao tác phẩm này.
Thành phần từ
비 phê+평 bình xét+가 chuyên gia
Nghĩa đen là "chuyên gia phê bình". Hán Việt: phê bình gia.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
비평가가 · 비평가를
nhà phê bình
Ví dụ
비평가들은 이 작품을 높이 평가했어요.
Các nhà phê bình đánh giá cao tác phẩm này.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "chuyên gia phê bình". Hán Việt: phê bình gia.
Từ liên quan