머뭇거려요 · 머뭇거렸어요 · 머뭇거릴 거예요 · 머뭇거리세요
ngập ngừng, chần chừ (thể hiện ra ngoài)
Ví dụ
그 아이는 대답을 못 하고 머뭇거렸어요.
Đứa bé ngập ngừng mãi không trả lời được.
Thành phần từ
Từ tượng hình 머뭇 "ngập ngừng" + -거리다 "cứ làm"; cũng có 머뭇머뭇.
Bạn nên biết
머뭇거리다 là sự do dự thấy được qua hành động, lời nói; 망설이다 thiên về phân vân trong lòng.
Từ liên quan