등장인물이 · 등장인물을
nhân vật (trong truyện, phim)
Ví dụ
이 드라마는 등장인물이 너무 많아요.
Bộ phim truyền hình này có quá nhiều nhân vật.
Thành phần từ
등 lên+장 sân khấu, nơi+인 người+물 vật
Nghĩa đen là "người bước lên sân khấu". Hán Việt: đăng trường nhân vật.
Từ liên quan