Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

내부자거래

naebujageorae

내부자거래가 · 내부자거래를

giao dịch nội gián

Ví dụ

그 임원은 내부자거래 혐의로 조사를 받았습니다.

Vị giám đốc điều hành đó đã bị điều tra vì nghi ngờ giao dịch nội gián.

Thành phần từ

내 trong부 bộ phận자 người거 đi래 đến

Nghĩa đen là "giao dịch của người bên trong"; -자 = người: 내부자 "người nội bộ". Hán Việt: nội bộ giả khứ lai.