내부자거래가 · 내부자거래를
giao dịch nội gián
Ví dụ
그 임원은 내부자거래 혐의로 조사를 받았습니다.
Vị giám đốc điều hành đó đã bị điều tra vì nghi ngờ giao dịch nội gián.
Thành phần từ
내 trong+부 bộ phận+자 người+거 đi+래 đến
Nghĩa đen là "giao dịch của người bên trong"; -자 = người: 내부자 "người nội bộ". Hán Việt: nội bộ giả khứ lai.