불공정거래가 · 불공정거래를
giao dịch không công bằng, hành vi thương mại bất chính
Ví dụ
금융 당국은 주식 불공정거래를 엄격하게 처벌합니다.
Cơ quan quản lý tài chính xử phạt nghiêm khắc các giao dịch cổ phiếu không công bằng.
Thành phần từ
불 không+공 công+정 chính đáng+거 đi+래 đến
불- "không" + 공정거래 "giao dịch công bằng".