Pocket Korean

Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 6

-(으)리라

chắc chắn sẽ…; ta sẽ… (văn chương)

Cấp 6 · TOPIK II · cao cấp

Cách dùng

Thì tương lai mang tính văn chương: ý chí kiên quyết của người nói (ngôi thứ nhất) hoặc dự đoán chắc chắn (ngôi thứ ba). Trong tiếng Hàn hiện đại hay đứng trước 생각하다, 믿다, 다짐하다, 예상하다, thường ở dạng -(으)리라고.

Cách chia

하다→ 하리라
오다→ 오리라
믿다→ 믿으리라
사실→ 사실이리라

Ví dụ

So sánh với mẫu tương tự

-(으)ㄹ 거예요 và -겠- là tương lai/phỏng đoán hằng ngày; -노라 là tuyên bố hoặc thông báo, còn -(으)리라 là quyết tâm hoặc dự đoán.

Mẫu liên quan