Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 6
-노라(고)
ta (xin) tuyên bố rằng…; nói rằng mình… (văn chương)
Cấp 6 · TOPIK II · cao cấp
Cách dùng
Lời tuyên bố trang nghiêm, mang tính văn chương ở ngôi thứ nhất về điều người nói đã làm hoặc sẽ làm (왔노라, 하겠노라). Với -고 nó trích dẫn lời thề như vậy (…하겠노라고 다짐하다/약속하다). 하노라고 했는데 nghĩa là 'mình đã cố làm hết sức (nhưng)'.
Cách chia
| 하다 | → 하노라 |
| 오다 | → 왔노라 |
| 가다 | → 가겠노라고 |
| 살다 | → 사노라 |
Chủ ngữ là người nói, hoặc người được trích dẫn đang nói về chính mình. Không dùng với tính từ trong tiếng Hàn hiện đại.
Ví dụ
나는 끝까지 이 길을 가겠노라고 다짐했다.
Tôi đã thề sẽ đi con đường này đến cùng.
딴에는 열심히 하노라고 했는데 결과가 좋지 않았어요.
Theo mình thì mình đã cố hết sức rồi nhưng kết quả không tốt.
So sánh với mẫu tương tự
-ㄴ/는다고 하다 là cách trung lập để tường thuật lời nói; -(으)리라 diễn tả ý chí hoặc dự đoán chắc chắn, còn -노라 là thông báo hoặc tuyên bố.