Pocket Korean

Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 6

-(으)련만

lẽ ra sẽ…, vậy mà (thực tế không phải thế) (văn chương)

Cấp 6 · TOPIK II · cao cấp

Cách dùng

Nêu điều lẽ tự nhiên sẽ xảy ra (hoặc lẽ ra đã xảy ra) trong một điều kiện nào đó, đồng thời ngụ ý rằng thực tế không như vậy. Thường đi sau -(으)면/-았/었으면; diễn tả sự tiếc nuối hoặc mong ước.

Cách chia

좋다→ 좋으련만
되다→ 되련만
알다→ 알련만
가다→ 갔으련만

Ví dụ

So sánh với mẫu tương tự

-건만 xuất phát từ một sự thật có thật ('mình đã chuẩn bị, vậy mà…'); -(으)련만 mang tính giả định. -(으)ㄹ 텐데 là dạng tương đương trong văn nói; -(으)ㄹ걸 그랬다 là sự tiếc nuối về hành động trong quá khứ của chính mình.

Mẫu liên quan