Pocket Korean

Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 6

-건만

tuy…, (vậy mà) (văn chương; kỳ vọng không thành)

Cấp 6 · TOPIK II · cao cấp

Cách dùng

Vế 1 là một sự thật lẽ ra phải dẫn đến một kết quả nhất định; vế 2 cho thấy kết quả đó đã không xảy ra, thường kèm thất vọng hoặc tiếc nuối. Mang tính văn chương; dạng rút gọn của -건마는.

Cách chia

준비하다→ 준비했건만
알다→ 알건만
휴가→ 휴가이건만
봄→ 봄이건만

Ví dụ

So sánh với mẫu tương tự

-지만 là 'nhưng' trung lập; -(으)ㄴ/는데도 là 'mặc dù' trong văn nói. -(으)련만 nói về kết quả giả định được mong đợi ('lẽ ra sẽ…, nhưng'), còn -건만 xuất phát từ một sự thật có thật.

Mẫu liên quan