Pocket Korean

Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 3

-(으)ㄹ 텐데

chắc là… (dự đoán, thường kèm sự lo lắng)

Cấp 3 · TOPIK II · trung cấp

Cách dùng

Nêu dự đoán hay phỏng đoán của người nói làm bối cảnh cho phần sau (lời khuyên, lo lắng, tương phản). Ở cuối câu, -(으)ㄹ 텐데(요) diễn tả sự lo lắng hoặc mong muốn: 비가 오면 안 될 텐데요.

Cách chia

바쁘다→ 바쁠 텐데
춥다→ 추울 텐데
오다→ 올 텐데
학생→ 학생일 텐데

Ví dụ

So sánh với mẫu tương tự

-(으)ㄹ 테니까 nêu ý định hay phỏng đoán làm lý do chắc chắn cho một lời đề nghị. -(으)ㄴ/는데 nêu bối cảnh mà không mang nghĩa dự đoán.

Mẫu liên quan