Pocket Korean

Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 4

-(으)ㄹ걸 그랬다

lẽ ra mình nên… (tiếc nuối); -지 말걸: lẽ ra mình không nên…

Cấp 4 · TOPIK II · trung cấp

Cách dùng

Người nói tiếc vì đã không làm (hoặc đã làm) việc gì đó. Dùng trong văn nói, chủ yếu về bản thân. Trong văn nói thân mật thường rút gọn thành -(으)ㄹ걸 ở cuối câu.

Cách chia

오다→ 올걸 그랬어요
먹다→ 먹을걸 그랬어요
듣다→ 들을걸 그랬어요
사다→ 사지 말걸 그랬어요

Không chia quá khứ bên trong: ✗ 탔을걸 그랬어요 → 탈걸 그랬어요.

Ví dụ

So sánh với mẫu tương tự

-았/었어야 했다 (G4-029) mạnh hơn và còn dùng để trách người khác; -(으)ㄹ걸 그랬다 là sự tiếc nuối cá nhân nhẹ nhàng hơn. -(으)ㄹ걸요 (G3-038) trông giống nhưng là phỏng đoán ('chắc là'), không có nghĩa tiếc nuối.

Mẫu liên quan