Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 3
-(으)ㄴ/는데도
mặc dù, dù (một sự thật có thật)
Cấp 3 · TOPIK II · trung cấp
Cách dùng
Vế 2 xảy ra trái với điều ta mong đợi từ sự thật ở vế 1. Nhấn mạnh hơn: -(으)ㄴ/는데도 불구하고.
Cách chia
| 먹다 | → 먹는데도 |
| 비싸다 | → 비싼데도 |
| 학생 | → 학생인데도 |
| 공부하다 | → 공부했는데도 |
Vế 1 phải là sự thật, không phải giả định: với nghĩa 'cho dù (nếu)' hãy dùng -아/어도.
Ví dụ
약을 먹었는데도 감기가 안 나아요.
Mặc dù đã uống thuốc nhưng mình vẫn chưa khỏi cảm.
비가 오는데도 사람들이 많이 왔어요.
Mặc dù trời mưa nhưng rất nhiều người đã đến.
So sánh với mẫu tương tự
-아/어도 có thể mang tính giả định ('cho dù'); -(으)ㄴ/는데도 nói về sự thật. -(으)면서도 cần cùng chủ ngữ. N에도 불구하고 là dạng đi với danh từ.