Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 4
-ㄴ/는다니(요)
Cái gì, … á?! (ngạc nhiên hoặc không tin vào điều vừa nghe)
Cấp 4 · TOPIK II · trung cấp
Cách dùng
Lặp lại hoặc nhắc đến điều ai đó vừa nói hay sự thật vừa biết, thể hiện sự ngạc nhiên, không tin hoặc bất bình. -ㄴ/는다니 cũng có thể nối tiếp câu: …다니 믿을 수 없어요.
Cách chia
| 그만두다 | → 그만둔다니요 |
| 끝나다 | → 끝났다니 |
| 싫다 | → 싫다니요 |
| 거짓말 | → 거짓말이라니요 |
Với câu hỏi, mệnh lệnh và đề nghị: -냐니요, -(으)라니요, -자니요.
Ví dụ
회사를 그만둔다니요? 그게 정말이에요?
Bạn nghỉ việc á? Thật thế sao?
벌써 다 끝났다니 믿을 수가 없어요.
Đã kết thúc hết rồi ư, mình không thể tin được.
So sánh với mẫu tương tự
-ㄴ/는다면서요 (G3-060) bình tĩnh xác nhận điều bạn đã nghe. -ㄴ/는다고요 (G3-041) lặp lại để xác nhận hoặc nhấn mạnh. -ㄴ/는다니까요 (G4-056) khẳng định lại điều chính bạn đã nói.