Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 3
-ㄴ/는다면서(요)
nghe nói… phải không?; (vừa) nói rằng…
Cấp 3 · TOPIK II · trung cấp
Cách dùng
Đuôi câu -다면서요? hỏi người nghe xác nhận điều người nói đã nghe từ người khác. Khi là vĩ tố liên kết, -다면서 thuật lại lời ai đó nói trong lúc làm việc gì (đôi khi kèm sự nghi ngờ).
Cách chia
| 가다 | → 간다면서요 |
| 먹다 | → 먹는다면서요 |
| 바쁘다 | → 바쁘다면서요 |
| 학생 | → 학생이라면서요 |
Ví dụ
다음 달에 결혼한다면서요? 정말 축하해요!
Nghe nói tháng sau bạn kết hôn à? Chúc mừng nhé!
친구가 바쁘다면서 먼저 가 버렸어요.
Bạn mình bảo là bận rồi về trước mất.
So sánh với mẫu tương tự
-ㄴ/는대요 chỉ truyền đạt thông tin; -ㄴ/는다면서요? hỏi để xác nhận. -잖아요 nhắc đến điều người nghe đã biết.