Pocket Korean

Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 2

-는 길에

trên đường đi / về (đâu đó)

Cấp 2 · TOPIK I · sơ cấp

Cách dùng

Việc gì đó được làm trong lúc đang di chuyển đến đâu đó. Dùng với động từ di chuyển: 가다, 오다, 나가다, 들어가다, 퇴근하다.

Cách chia

가다→ 가는 길에
오다→ 오는 길에
퇴근하다→ 퇴근하는 길에
출근→ 출근길에

Chỉ dùng với động từ di chuyển: ✗ 먹는 길에. Luôn là -는 길에, kể cả với sự việc quá khứ (✗ 간 길에).

Ví dụ

So sánh với mẫu tương tự

-는 동안 là bất kỳ khoảng thời gian nào; -다가 là hành động bị gián đoạn; -는 도중(에) là 'giữa chừng' bất kỳ hành động nào, trang trọng hơn.

Mẫu liên quan