Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 2
-다가
đang … thì (hành động bị gián đoạn hoặc chuyển sang việc khác)
Cấp 2 · TOPIK I · sơ cấp
Cách dùng
Hành động thứ nhất đang diễn ra thì dừng lại, hoặc có điều khác xảy ra trong lúc đó. Chủ ngữ của hành động thứ nhất thường tiếp tục sang hành động thứ hai.
Cách chia
| 가다 | → 가다가 |
| 먹다 | → 먹다가 |
| 자다 | → 자다가 |
| 듣다 | → 듣다가 |
Đừng nhầm với -았/었다가: 학교에 가다가 = trên đường đến trường; 학교에 갔다가 = đã đến trường (rồi quay về/làm việc khác).
Ví dụ
학교에 가다가 길에서 친구를 만났어요.
Đang trên đường đến trường thì tôi gặp bạn ngoài phố.
공부하다가 너무 졸려서 잠깐 잤어요.
Đang học thì buồn ngủ quá nên tôi đã chợp mắt một lát.
So sánh với mẫu tương tự
-(으)면서 = hai hành động cùng lúc; -았/었다가 = sau khi một hành động đã xong thì làm việc khác (thường là ngược lại); -는 도중(에) = giữa chừng, trang trọng hơn.