Pocket Korean

Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 2

-는 동안

trong khi, trong suốt (một khoảng thời gian); N 동안 = trong N

Cấp 2 · TOPIK I · sơ cấp

Cách dùng

Đánh dấu khoảng thời gian mà trong đó một việc khác xảy ra; hai mệnh đề có thể khác chủ ngữ. Với danh từ chỉ thời gian: 3년 동안 'trong 3 năm', 방학 동안 'trong kỳ nghỉ'.

Cách chia

자다→ 자는 동안
읽다→ 읽는 동안
살다→ 사는 동안
방학→ 방학 동안

Dùng -는 kể cả với sự việc quá khứ: ✗ 제가 없은 동안 → 제가 없는 동안. 동안 là khoảng thời gian; với một thời điểm, dùng -(으)ㄹ 때.

Ví dụ

So sánh với mẫu tương tự

-(으)면서 cần một chủ ngữ làm hai việc cùng lúc; -는 사이(에) nhấn mạnh một khoảng ngắn trong đó điều gì đó (thường bất ngờ) xảy ra; -는 도중(에) nghĩa là giữa chừng một hành động hoặc chuyến đi.

Mẫu liên quan