Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 2
-아/어 보이다
trông có vẻ (tính từ, đánh giá qua vẻ bề ngoài)
Cấp 2 · TOPIK I · sơ cấp
Cách dùng
Miêu tả cái gì đó hoặc ai đó trông như thế nào qua vẻ bề ngoài. Gắn với tính từ: 바빠 보여요 'trông bạn có vẻ bận'.
Cách chia
| 맛있다 | → 맛있어 보여요 |
| 피곤하다 | → 피곤해 보여요 |
| 예쁘다 | → 예뻐 보여요 |
| 어리다 | → 어려 보여요 |
Dùng với tính từ, không dùng với động từ hành động: ✗ 비가 와 보여요 → 비가 올 것 같아요.
Ví dụ
오늘 얼굴이 좀 피곤해 보여요. 괜찮아요?
Hôm nay trông bạn hơi mệt. Bạn có ổn không?
그 케이크가 정말 맛있어 보이네요.
Cái bánh đó trông ngon thật đấy.
So sánh với mẫu tương tự
-(으)ㄴ/는 것 같다 là phỏng đoán chung từ bất kỳ thông tin nào (cả động từ); -아/어지다 nghĩa là thực sự trở nên; -나 보다 suy luận từ dấu hiệu, không chỉ từ vẻ bề ngoài.