Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 2
-아/어지다
trở nên (thay đổi trạng thái với tính từ); được (bị động)
Cấp 2 · TOPIK I · sơ cấp
Cách dùng
Với tính từ, nó thể hiện sự thay đổi: 추워지다 'trở lạnh', 커지다 'to ra'. Với một số động từ, nó tạo nghĩa bị động hoặc 'được, chạy tốt': 만들어지다, 잘 써지다.
Cách chia
| 크다 | → 커지다 |
| 따뜻하다 | → 따뜻해지다 |
| 예쁘다 | → 예뻐지다 |
| 만들다 | → 만들어지다 |
Viết liền thành một từ: 예뻐지다 (✗ 예뻐 지다). Đừng nhầm 좋아지다 'trở nên tốt hơn' với 좋아하다 'thích'.
Ví dụ
봄이 되니까 날씨가 따뜻해졌어요.
Vào xuân nên thời tiết đã ấm lên.
이 볼펜은 글씨가 정말 잘 써져요.
Cây bút bi này viết rất trơn.
So sánh với mẫu tương tự
-게 되다 là thay đổi về tình huống hoặc hành động do hoàn cảnh; nhiều động từ thông dụng dùng hậu tố bị động thay thế (보이다, 열리다); -아/어 보이다 nghĩa là 'trông có vẻ (tính từ)', không phải 'trở nên'.