Pocket Korean

Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 2

-는 중이다

đang trong lúc (làm gì); N 중 = đang N, trong lúc N

Cấp 2 · TOPIK I · sơ cấp

Cách dùng

Nói rằng ai đó đang ở giữa một hành động hoặc quá trình. Hay dùng với danh từ: 회의 중, 수업 중, 공사 중, 통화 중.

Cách chia

공부하다→ 공부하는 중이에요
찾다→ 찾는 중이에요
만들다→ 만드는 중이에요
회의→ 회의 중이에요

Không dùng với tính từ: ✗ 바쁜 중이에요 → 바빠요 / 일하는 중이에요.

Ví dụ

So sánh với mẫu tương tự

-고 있다 là thể tiếp diễn chung (cả thói quen và việc mặc/đeo); -는 중이다 nhấn mạnh việc đang ở giữa chừng lúc này; -는 도중(에) nói điều gì đó xảy ra giữa chừng một hành động.

Mẫu liên quan