Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 1
-고 있다
đang làm (tiếp diễn); đang mặc/đội/đeo
Cấp 1 · TOPIK I · sơ cấp
Cách dùng
1) Hành động đang diễn ra: 'đang làm'. Cũng có thể miêu tả một tình huống kéo dài (요즘 서울에 살고 있어요). 2) Với các động từ mặc, đi, đội, đeo (입다, 신다, 쓰다, 끼다, 메다), nó còn có nghĩa 'đang mặc/đeo'.
Cách chia
| 먹다 | → 먹고 있어요 |
| 공부하다 | → 공부하고 있어요 |
| 입다 | → 입고 있어요 |
Chỉ dùng với động từ, không dùng với tính từ. Với trạng thái là kết quả của một hành động đã hoàn tất, dùng -아/어 있다: 의자에 앉아 있어요 (đang ngồi), 문이 열려 있어요.
Ví dụ
지금 친구를 기다리고 있어요.
Bây giờ tôi đang đợi bạn.
동생은 오늘 하얀 셔츠를 입고 있어요.
Hôm nay em tôi đang mặc áo sơ mi trắng.
So sánh với mẫu tương tự
-아/어 있다 miêu tả trạng thái kết quả (앉아 있다, 문이 열려 있다); -는 중이다 nghĩa là 'đang trong lúc' và nhấn mạnh việc đang bận làm gì đó.