Pocket Korean

Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 2

-게 되다

trở nên, rốt cuộc thì, được/phải (do hoàn cảnh)

Cấp 2 · TOPIK I · sơ cấp

Cách dùng

Cho thấy tình huống đã thay đổi hoặc điều gì đó xảy ra do hoàn cảnh, không đơn thuần do quyết định của bạn. Thường ở quá khứ (-게 됐어요). Cũng dùng để thông báo tin tức một cách khiêm tốn: 이번에 결혼하게 됐어요.

Cách chia

가다→ 가게 됐어요
알다→ 알게 됐어요
좋아하다→ 좋아하게 됐어요

Thì gắn vào 되다: ✗ 갔게 됐어요 → 가게 됐어요.

Ví dụ

So sánh với mẫu tương tự

N이/가 되다 = trở thành N; -아/어지다 là thay đổi trạng thái, chủ yếu với tính từ (예뻐지다); -기로 하다 là quyết định chủ động của chính bạn.

Mẫu liên quan