Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 2
-게 되다
trở nên, rốt cuộc thì, được/phải (do hoàn cảnh)
Cấp 2 · TOPIK I · sơ cấp
Cách dùng
Cho thấy tình huống đã thay đổi hoặc điều gì đó xảy ra do hoàn cảnh, không đơn thuần do quyết định của bạn. Thường ở quá khứ (-게 됐어요). Cũng dùng để thông báo tin tức một cách khiêm tốn: 이번에 결혼하게 됐어요.
Cách chia
| 가다 | → 가게 됐어요 |
| 알다 | → 알게 됐어요 |
| 좋아하다 | → 좋아하게 됐어요 |
Thì gắn vào 되다: ✗ 갔게 됐어요 → 가게 됐어요.
Ví dụ
회사 일 때문에 부산으로 이사하게 됐어요.
Vì công việc ở công ty nên tôi phải chuyển đến Busan.
처음엔 김치를 못 먹었는데 지금은 좋아하게 됐어요.
Lúc đầu tôi không ăn được kimchi, nhưng giờ thì tôi đã thích nó.
So sánh với mẫu tương tự
N이/가 되다 = trở thành N; -아/어지다 là thay đổi trạng thái, chủ yếu với tính từ (예뻐지다); -기로 하다 là quyết định chủ động của chính bạn.