Pocket Korean

Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 3

-이/히/리/기-

động từ bị động: được nhìn thấy, bị bắt, được mở, được bế

Cấp 3 · TOPIK II · trung cấp

Cách dùng

Thêm vào một số ngoại động từ để tạo động từ bị động: tân ngữ trở thành chủ ngữ, và người thực hiện (nếu được nhắc đến) đi với 에게/한테 (người) hoặc 에 (vật). Hậu tố phải học theo từng động từ: 이 (보이다, 쓰이다), 히 (잡히다, 닫히다, 먹히다), 리 (열리다, 팔리다, 들리다), 기 (안기다, 끊기다).

Cách chia

보다→ 보이다
잡다→ 잡히다
열다→ 열리다
안다→ 안기다

Không phải động từ nào cũng có hậu tố bị động; nhiều động từ dùng -아/어지다 hoặc 되다 thay thế (만들어지다, 사용되다). Bị động kép như 보여지다 hay gặp nhưng bị coi là không chuẩn.

Ví dụ

So sánh với mẫu tương tự

-아/어지다 tạo bị động cho động từ không có hậu tố (và nghĩa 'trở nên' với tính từ). Một số dạng bị động và sai khiến trông giống nhau (보이다 = được nhìn thấy / cho xem), nên ngữ cảnh sẽ quyết định.

Mẫu liên quan