Pocket Korean

Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 3

-는 사이(에)

trong lúc, trong khoảng (ngắn) khi…

Cấp 3 · TOPIK II · trung cấp

Cách dùng

Vế 2 xảy ra trong khoảng thời gian (thường ngắn) của vế 1, thường là điều bất ngờ. Dùng -(으)ㄴ 사이에 khi vế 1 là hành động đã hoàn tất (나간 사이에 = trong lúc ai đó ra ngoài).

Cách chia

자다→ 자는 사이에
나가다→ 나간 사이에
보다→ 안 보는 사이에

Ví dụ

So sánh với mẫu tương tự

-는 동안 trung lập về khoảng thời gian (thường dài hơn); -는 사이에 gợi ý một khoảng ngắn trong đó xảy ra điều bất ngờ.

Mẫu liên quan