Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 3
-는 사이(에)
trong lúc, trong khoảng (ngắn) khi…
Cấp 3 · TOPIK II · trung cấp
Cách dùng
Vế 2 xảy ra trong khoảng thời gian (thường ngắn) của vế 1, thường là điều bất ngờ. Dùng -(으)ㄴ 사이에 khi vế 1 là hành động đã hoàn tất (나간 사이에 = trong lúc ai đó ra ngoài).
Cách chia
| 자다 | → 자는 사이에 |
| 나가다 | → 나간 사이에 |
| 보다 | → 안 보는 사이에 |
Ví dụ
제가 자는 사이에 동생이 제 과자를 다 먹었어요.
Trong lúc mình ngủ, em mình đã ăn hết bánh kẹo của mình.
잠깐 안 보는 사이에 아이가 많이 컸네요.
Mới không gặp một thời gian ngắn mà bé đã lớn quá rồi.
So sánh với mẫu tương tự
-는 동안 trung lập về khoảng thời gian (thường dài hơn); -는 사이에 gợi ý một khoảng ngắn trong đó xảy ra điều bất ngờ.