입춘이 · 입춘을
Lập xuân (tiết khí, khoảng ngày 4/2)
Ví dụ
입춘에는 대문에 입춘대길이라고 써 붙여요.
Vào tiết Lập xuân, người ta viết chữ "Lập xuân đại cát" dán lên cổng.
Thành phần từ
입 dựng, bắt đầu+춘 mùa xuân
Nghĩa đen là "mùa xuân bắt đầu". Hán Việt: lập xuân — giống hệt tiếng Việt.
Từ liên quan