Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

입춘

ipchun

입춘이 · 입춘을

Lập xuân (tiết khí, khoảng ngày 4/2)

Ví dụ

입춘에는 대문에 입춘대길이라고 써 붙여요.

Vào tiết Lập xuân, người ta viết chữ "Lập xuân đại cát" dán lên cổng.

Thành phần từ

입 dựng, bắt đầu춘 mùa xuân

Nghĩa đen là "mùa xuân bắt đầu". Hán Việt: lập xuân — giống hệt tiếng Việt.