공식적인 (+noun) · 공식적으로
mang tính chính thức, chính thức
Ví dụ
정부는 그 소식을 공식적으로 발표했어요.
Chính phủ đã chính thức công bố tin đó.
Thành phần từ
공 công+식 hình thức+적 mang tính
공식 "chính thức" + -적; -적 biến danh từ thành từ chỉ tính chất: 사회적, 경제적.
Bạn nên biết
Dùng 공식적인 trước danh từ và 공식적으로 làm trạng từ nghĩa là "một cách chính thức".
Từ liên quan