Pocket Korean

Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 6

N을/를 막론하고

bất kể N, bất luận N

Cấp 6 · TOPIK II · cao cấp

Cách dùng

Nói rằng sự khác biệt về N không quan trọng; vế 2 áp dụng cho mọi trường hợp (thường với 누구나, 모두, 언제나). Trang trọng; N을/를 불문하고 cùng nghĩa.

Cách chia

이유→ 이유를 막론하고
국적→ 국적을 막론하고
남녀노소→ 남녀노소를 막론하고

Dạng cố định: ✗ 막론해서, ✗ 막론하여도. Danh từ thường gặp: 이유, 나이, 국적, 지위, 남녀노소, 동서고금.

Ví dụ

So sánh với mẫu tương tự

N에도 불구하고 nghĩa là 'bất chấp N' (N là trở ngại); N을/를 비롯해(서) nghĩa là 'bao gồm N, tiêu biểu là N'.

Mẫu liên quan