Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 5
N을/를 비롯해(서)
bao gồm, mà tiêu biểu là N (và những… khác)
Cấp 5 · TOPIK II · cao cấp
Cách dùng
Nêu N là ví dụ chính hoặc đầu tiên của một nhóm lớn hơn. Hay dùng trong tin tức và lời nói trang trọng. Trước danh từ dùng N을 비롯한 N.
Cách chia
| 서울 | → 서울을 비롯해서 |
| 부모님 | → 부모님을 비롯한 |
| 김치 | → 김치를 비롯해 |
Ví dụ
서울을 비롯해서 전국에 비가 내리겠습니다.
Mưa sẽ rơi trên cả nước, bao gồm cả Seoul.
사장님을 비롯한 모든 직원이 회의에 참석했습니다.
Toàn thể nhân viên, đứng đầu là giám đốc, đã tham dự cuộc họp.
So sánh với mẫu tương tự
N은/는 물론 nghĩa là 'N thì đương nhiên rồi' (N là hiển nhiên); N을 비롯해 giới thiệu N như mục đứng đầu một danh sách.