Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 6
-는 족족
cứ mỗi lần… là (hết sạch), hễ… là
Cấp 6 · TOPIK II · cao cấp
Cách dùng
Mỗi lần việc gì đó được làm hoặc xuất hiện thì điều tương tự xảy ra với từng thứ một, thường là bị dùng hết hoặc biến mất (다 쓰다, 다 팔리다). Vế 2 thường ở quá khứ hoặc chỉ thói quen.
Cách chia
| 벌다 | → 버는 족족 |
| 먹다 | → 먹는 족족 |
| 만들다 | → 만드는 족족 |
| 보이다 | → 보이는 족족 |
Chỉ dùng với động từ, và chỉ dạng hiện tại -는: ✗ 번 족족, ✗ 비싼 족족.
Ví dụ
그는 돈을 버는 족족 다 써 버려요.
Cứ kiếm được tiền là anh ấy tiêu sạch.
빵을 만드는 족족 손님들이 다 사 갔어요.
Bánh mì làm ra đến đâu là khách mua hết đến đó.
So sánh với mẫu tương tự
-는 대로 và -자마자 nghĩa là 'ngay khi' cho một sự việc; -는 족족 nhấn mạnh từng lần một / từng thứ một. -(으)ㄹ라치면 nghĩa là 'cứ hễ định…' thì có chuyện cản trở.