Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 3
-자마자
ngay khi, vừa … là
Cấp 3 · TOPIK II · trung cấp
Cách dùng
Mệnh đề 2 xảy ra ngay sau mệnh đề 1. Thì đặt ở cuối câu; có thể theo sau bởi mệnh lệnh và lời rủ.
Cách chia
| 도착하다 | → 도착하자마자 |
| 먹다 | → 먹자마자 |
| 듣다 | → 듣자마자 |
| 끝나다 | → 끝나자마자 |
Không đặt -았/었- phía trước: ✗ 끝났자마자.
Ví dụ
집에 도착하자마자 샤워를 했어요.
Vừa về đến nhà là tôi đi tắm.
수업이 끝나자마자 전화할게요.
Tan học là tôi sẽ gọi điện ngay.
So sánh với mẫu tương tự
-는 대로 (ngay khi) dùng cho kế hoạch tương lai và lời nhờ, không dùng cho sự việc quá khứ. -자 là lối văn viết; -기가 무섭게 sinh động và mang tính thành ngữ hơn.