Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 6
-는지라
vì, bởi (lẽ tự nhiên) (văn chương)
Cấp 6 · TOPIK II · cao cấp
Cách dùng
Nêu một hoàn cảnh làm lý do, ngụ ý rằng vế 2 là hệ quả tự nhiên của nó. Văn chương hoặc trang trọng; trong văn nói nghe sách vở.
Cách chia
| 모르다 | → 모르는지라 |
| 어리다 | → 어린지라 |
| 처음 | → 처음인지라 |
| 사람 | → 사람인지라 |
Không đi sau là mệnh lệnh hay đề nghị: ✗ 바쁜지라 내일 오세요. Tính từ dùng -(으)ㄴ지라: ✗ 어리는지라.
Ví dụ
처음 해 보는 일인지라 실수가 많았습니다.
Vì là lần đầu làm việc này nên tôi đã mắc nhiều lỗi.
그는 길을 잘 모르는지라 한참을 헤맸다.
Vì không thông thạo đường nên anh ấy đã đi lạc một hồi lâu.
So sánh với mẫu tương tự
-아/어서 là vĩ tố liên kết chỉ lý do hằng ngày; -기에 là lý do trong văn viết, thường cho phản ứng của người nói; -(으)므로 là 'vì' trang trọng, mang tính logic.