Pocket Korean

Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 6

-기에 망정이지

may mà…, không thì (đã có chuyện xấu xảy ra)

Cấp 6 · TOPIK II · cao cấp

Cách dùng

Vế 1 là một sự thật may mắn (thường ở quá khứ); vế 2 là kết quả xấu lẽ ra đã xảy ra nếu không có nó, thường là -(으)ㄹ 뻔했다 hoặc -았/었을 거예요. Cũng phổ biến trong văn nói; -(으)니까 망정이지 là một biến thể.

Cách chia

매다→ 맸기에 망정이지
있다→ 있었기에 망정이지
빠르다→ 빨랐기에 망정이지
주말→ 주말이었기에 망정이지

Vế 1 phải là sự thật, không phải giả định; vế 2 không phải mệnh lệnh.

Ví dụ

So sánh với mẫu tương tự

-았/었더라면 nêu trực tiếp điều kiện trái thực tế ('nếu mình đã không…'); -(으)ㄴ 덕분에 chỉ đơn giản ghi nhận nguyên nhân tốt mà không có cảm giác 'suýt nữa thì'; -(으)ㄹ 뻔하다 thường hoàn chỉnh cấu trúc này.

Mẫu liên quan