Pocket Korean

Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 6

-(으)ㄴ들

dù có… (thì cũng chẳng thay đổi gì) (tu từ)

Cấp 6 · TOPIK II · cao cấp

Cách dùng

Giả định một hành động hay tình huống và nói rằng nó chẳng thay đổi được gì. Vế 2 thường là câu hỏi tu từ (무슨 소용이 있겠어요?, …겠어요?) hoặc câu phủ định. Sau danh từ, N인들 nghĩa là 'ngay cả N' (누군들, 무엇인들).

Cách chia

후회하다→ 후회한들
울다→ 운들
늦다→ 늦은들
부자→ 부자인들

Không đi sau là mệnh lệnh hay đề nghị: ✗ 후회한들 다시 해 보세요.

Ví dụ

So sánh với mẫu tương tự

-아/어 봤자 là dạng tương đương trong văn nói ('có làm cũng vô ích'); -더라도 là 'cho dù' trung lập và đi sau được bằng bất cứ thứ gì, kể cả mệnh lệnh.

Mẫu liên quan