Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 4
-아/어 봤자
dù có… thì (cũng vô ích / chẳng khác gì mấy)
Cấp 4 · TOPIK II · trung cấp
Cách dùng
Vế 1 là hành động hay trạng thái được giả định để lập luận; vế 2 nói rằng điều đó vô ích hoặc chẳng đáng kể (소용없다, 별로 …지 않다, -(으)ㄹ 거예요). Dùng trong văn nói. Với tính từ: 'dù có… thì cùng lắm cũng chỉ': 비싸 봤자 만 원이에요.
Cách chia
| 가다 | → 가 봤자 |
| 말하다 | → 말해 봤자 |
| 비싸다 | → 비싸 봤자 |
| 듣다 | → 들어 봤자 |
Vế 2 không thể là mệnh lệnh hay đề nghị, và phải diễn tả sự vô ích hoặc mức độ nhỏ: ✗ 열심히 해 봤자 성공할 거예요.
Ví dụ
지금 가 봤자 가게 문이 벌써 닫혔을 거예요.
Bây giờ có đi thì cửa hàng chắc cũng đóng cửa rồi.
그 사람한테 말해 봤자 소용없어요.
Có nói với người đó cũng vô ích thôi.
So sánh với mẫu tương tự
-아/어도 (G2-032) là 'dù' trung lập; -아/어 봤자 thêm nghĩa 'chẳng ích gì'. -더라도 (G4-023) là nhượng bộ giả định. -(으)나 마나 (G5-027) nghĩa là làm hay không thì kết quả cũng như nhau.