Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 4
-더라도
cho dù, dù (nhượng bộ giả định)
Cấp 4 · TOPIK II · trung cấp
Cách dùng
Thừa nhận một tình huống (thường là giả định) ở vế 1 và nói rằng vế 2 vẫn đúng. Hay đi với 아무리 hoặc 비록. Vế 2 thường là lời khuyên, mệnh lệnh hoặc quyết tâm.
Cách chia
| 힘들다 | → 힘들더라도 |
| 늦다 | → 늦더라도 |
| 바쁘다 | → 바쁘더라도 |
| 학생 | → 학생이더라도 |
Ví dụ
조금 늦더라도 오늘 모임에 꼭 오세요.
Dù có muộn một chút thì hôm nay bạn cũng nhất định phải đến buổi gặp mặt nhé.
아무리 바쁘더라도 아침은 꼭 먹어야 해요.
Dù bận đến mấy cũng nhất định phải ăn sáng.
So sánh với mẫu tương tự
-아/어도 (G2-032) phổ biến và trung lập hơn; -더라도 nhấn mạnh tính giả định và nghe mạnh hơn một chút. -(으)ㄹ지라도 (G5-010) mạnh hơn và mang tính văn viết hơn. -아/어 봤자 (G4-022) nói rằng hành động là vô ích.